sàn sạn

Học thuật
Thân thiện
sàn sạn

Bột mì này hơi sàn sạn khi sờ vào.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chứa một ít sạn, hơi sạn: Dùng để miêu tả trạng thái của một chất bột, vật liệu rời, hoặc thực phẩm khi trong đó lẫn những hạt nhỏ, cứng (sạn) gây cảm giác không mịn khi chạm vào hoặc ăn phải.
    • Không được mịn màng, hoàn toàn: (Nghĩa mở rộng) Có thể dùng để von về một điều đó còn vướng chút trở ngại nhỏ, chưa thật suôn sẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bột gạo xay chưa kỹ nên vẫn còn sàn sạn. (Gạo xay chưa kỹ nên bột vẫn còn hơi sạn.)
    • Món cháo này ăn sàn sạn, có lẽ vo gạo chưa sạch. (Món cháo này ăn thấy hơi sạn, có lẽ do vo gạo chưa sạch.)
    • Công việc tiến hành sàn sạn còn một vài vướng mắc nhỏ. (Công việc tiến hành chưa thật suôn sẻ còn một vài trở ngại nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, miêu tả: Thường dùng để tả thực trạng thái của sự vật, đôi khi dùng với nghĩa bóng.
    • Giọng nói của ông ấy khàn khàn, sàn sạn như cát bên trong. (Giọng nói của ông ấy khàn khàn, thô ráp như cát bên trong.)
  • Ý nghĩa biểu cảm: Từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực, diễn tả sự không hoàn hảo, không tinh khiết hoặc chút khó chịu.
Biến thể từ liên quan
  • Sạn (danh từ): Hạt nhỏ, cứng như đá, sỏi nhỏ lẫn trong gạo, cát, hoặc vật liệu khác.
    • Nhặt sạn trong gạo trước khi nấu cơm.
  • Lợn cợn (tính từ): những hạt, mảnh nhỏ lẫn trong chất lỏng, gây cảm giác không trong, không mịn. (Gần nghĩa nhưng dùng cho chất lỏng).
    • Nước lọc còn lợn cợn cặn.
Từ đồng nghĩa
  • sạn: Trực tiếp chỉ việc lẫn sạn.
  • Không mịn: Nhấn mạnh vào đặc tính bề mặt hoặc kết cấu.
  • Thô (trong một số ngữ cảnh): Có thể dùng để chỉ tính chất chưa tinh, chưa được xử lý kỹ.
Từ trái nghĩa
  • Mịn: Trơn láng, không vật thể lạ.
  • Nhuyễn: Rất mịn, đã được nghiền kỹ.
  • Sạch sẽ: Không lẫn tạp chất.
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: Từ "sàn sạn" chủ yếu dùng trong văn nói văn viết miêu tả. Đây một từ láy (từ tượng thanh/tượng hình) tạo cảm giác về âm thanh hoặc cảm giác khi chạm vào vật sạn.
  • Mức độ: "Sàn sạn" diễn tả mức độ nhẹ, "hơi sạn", chứ không phải nhiều sạn. Nếu nhiều sạn, người ta sẽ dùng cách nói mạnh hơn như "nhiều sạn", "đầy sạn".
sàn sạn

Bột mì này hơi sàn sạn khi sờ vào.

  1. Hơi sạn: Bột sàn sạn.

Từ gần giống

Từ chứa "sàn sạn"